Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 theo Thông tư 22 Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 5 có bảng ma trận đề thi

  • Phát hành Sưu tầm
  • Đánh giá 13 đánh giá
  • Lượt tải 9.815
  • Sử dụng Miễn phí
  • Dung lượng 152,1 KB
  • Cập nhật 01/04/2017

Giới thiệu

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 theo Thông tư 22, có bảng ma trận và đáp án kèm theo. Giúp các em học sinh lớp 5 ôn tập, củng cố kiến thức thật tốt để đạt kết quả cao trong bài thi học kì 2 sắp tới. Đồng thời đây là tài liệu tham khảo cho các thầy cô khi ra đề học kì 2 cho các em học sinh. Mời thầy cô cùng các em học sinh tham khảo nội dung chi tiết dưới đây:

Đề thi học kì 2 môn Lịch sử - Địa lý lớp 5 theo Thông tư 22

Đề thi học kì 2 môn Khoa học lớp 5 theo Thông tư 22

Ma trận đề thi học kì 2 lớp 5 theo Thông tư 22

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 theo Thông tư 22 có đáp án

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

Môn: Toán

Thời gian: 40 Phút

Năm học: 2016 – 2017

Câu 1: Chữ số 5 trong số 162,57 chỉ: (0,5điểm)

A. 5 đơn vị                  B. 5 phần trăm               C. 5 chục              D. 5 phần mười

Câu 2: Hỗn số Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 được viết dưới dạng phân số là: (1điểm)

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5

Câu 3: 5840g = .... kg (0,5điểm)

A. 58,4kg               B. 5,84kg              C. 0,584kg               D. 0,0584kg

Câu 4: Có 20 viên bi, trong đó có 3 viên bi nâu, 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng. Như vậy 1/5 số viên bi có màu: (1 điểm)

A. Nâu                  B. Đỏ                    C. Xanh                    D. Trắng

Câu 5: Khoảng thời gian từ lúc 9 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút là: (1 điểm)

A. 10 phút               B. 20 phút               C. 30 phút                D. 40 phút

Câu 6: Một huyện có 320ha đất trồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su. Hỏi diện tích đất trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích đất trồng cây cà phê?: (1 điểm)

A. 150%                B. 15%                      C. 1500%                     D. 105%

Câu 7: Hình lập phương có cạnh là 5m. Vậy thể tích hình đó là: (1 điểm)

A. 150 m3              B. 125 m3                  C. 100 m3                   D. 25 m3

Câu 8: Tìm y, biết: (2 điểm)

34,8 : y = 7,2 + 2,8

21,22 + 9,072 10 + 24,72 : 12

Câu 9: Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 30 phút. Quãng đường AB dài 60km. Hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/giờ? (1điểm)

Câu 10: Một thửa ruộng hình chữ nhật có dài 120m, chiều rộng bằng 90m. Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, trung bình cứ 100m2 thu được 15kg thóc. Tính:

a) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó?

b) Trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? (1 điểm)

 Đáp án và hướng dẫn giải môn Toán học kì 2 lớp 5

Câu

1

2

3

4

5

6

7

Ý đúng

D

D

B

B

D

A

B

Điểm

0,5 điểm

1 điểm

0,5 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

Câu 8: Tìm y, biết: (2 điểm)

a) 34,8 : y = 7,2 + 2,8

34,8 : y = 10

y = 34,8 : 10

y = 3,48

b) 21,22 + 9,072 10 + 24,72 : 12

        = 21,22 + 90,72 + 2,06

        = 114

Câu 9: Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 30 phút. Quãng đường AB dài 60km. Hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/giờ ? (1điểm)

Bài giải

Thời gian xe máy đi hết quảng đường AB là:

9 giờ 30 phút – 8 giờ 30 phút = 1 (giờ)

Vận tốc trung bình của xe máy là:

60 : 1 = 60 (km/giờ)

Đáp số: 60 km/giờ

Câu 10: Một thửa ruộng hình chữ nhật có dài 120m, chiều rộng bằng 90m. Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, trung bình cứ 100m2 thu được 15kg thóc. Tính:

a) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó?

b) Trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? (1 điểm)

Bài giải

a ) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:

120 90 = 10800 (m2)

b) Cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được số tạ thóc là: 10800 : 100 15 = 1620 (kg) = 1,62 (tấn)

Đáp số: a) 10800m2; b) 1,62 tấn

 Bảng thiết kế ma trận đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 5

TT

Chủ đề

Mức 1

Mức  2

Mức  3

Mức 4

Tổng

 

 

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1

Số học

Số câu

1

 

2

 

 

1

1

 

4

1

 

 

Câu số

1

 

2, 4

 

 

8

6

 

 

 

 

 

Số điểm

0,5 đ

 

2 đ

 

 

2 đ

1 đ

 

3,5 đ

2 đ

2

Đại lượng và đo đại lượng

Số câu

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

Câu số

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số điểm

0,5 đ

 

 

 

 

 

 

 

0,5 đ

 

3

Yếu tố hình học

Số câu

 

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

Câu số

 

 

 

 

7

 

 

 

 

 

 

 

Số điểm

 

 

 

 

1 đ

 

 

 

1 đ

 

4

Số đo thời gian và toán chuyển động đều

Số câu

 

 

 

 

1

1

 

1

1

2

 

 

Câu số

 

 

 

 

5

9

 

10

 

 

 

 

Số điểm

 

 

 

 

1 đ

1 đ

 

1 đ

1 đ

2 đ

Tổng số câu

2

 

2

 

2

2

1

1

7

3

Tổng số

2

2

4

2

10

Số điểm

1 điểm

2 điểm

5 điểm

2 điểm

10 điểm