Mẫu tờ khai căn cước công dân số CC01 Cách ghi Tờ khai căn cước công dân mẫu số CC01

  • Phát hành Bộ Công an
  • Đánh giá
  • Lượt tải 3.418
  • Sử dụng Miễn phí
  • Cập nhật 01/04/2016

Giới thiệu

Tờ khai căn cước công dân - Tờ khai căn cước công dân mẫu số CC01

Mời các bạn tải mẫu tờ khai căn cước công dân mẫu số cc01 dưới đây và sử dụng khi cần thiết. Tờ khai căn cước công dân cần dùng khi bạn muốn làm thẻ căn cước công dân, thay thế cho chứng minh thư nhân dân.

Mời các bạn xem qua mẫu số CC01 - Tờ khai căn cước công dân dưới đây:

Tờ khai căn cước công dân 
Tờ khai căn cước công dân mẫu số CC01

Mẫu CC01 ban hành kèm theo Thông tư số 66/2015/TT-BCA quy định biểu mẫu sử dụng trong công tác cấp, quản lý thẻ Căn cước công dân ngày 15/12/2015

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

--------------

TỜ KHAI CĂN CƯỚC CÔNG DÂN

1. Họ, chữ đệm và tên(1):................................................................................................

2. Họ, chữ đệm và tên gọi khác (nếu có)(1):......................................................................

3. Ngày, tháng, năm sinh:............./............./..................; 4. Giới tính (Nam/nữ):...............

5. Số CMND/CCCD (2)

6. Dân tộc:..............................7. Tôn giáo:.................................8. Quốc tịch:..................

9. Tình trạng hôn nhân: ...................................10. Nhóm máu (nếu có):.............................

11. Nơi đăng ký khai sinh:...............................................................................................

12. Quê quán:.................................................................................................................

13. Nơi thường trú:..........................................................................................................

14. Nơi ở hiện tại:............................................................................................................

15. Nghề nghiệp:................................16.Trình độ học vấn:...............................................

17. Họ, chữ đệm và tên của cha(1):............................................ Quốc tịch:.......................

Số CCCD/CMND(*): 

18. Họ, chữ đệm và tên của mẹ(1): .............................................Quốc tịch:........................

Số CCCD/CMND(*): 

19. Họ, chữ đệm và tên của vợ (chồng)(1):....................................Quốc tịch:.......................

Số CCCD/CMND(*): 

20. Họ, chữ đệm và tên của người ĐDHP(1):................................. Quốc tịch:.....................

Số CCCD/CMND(*): 

21. Họ, chữ đệm và tên của chủ hộ(1):.................................................................................

Số CCCD/CMND(*): 

Quan hệ với chủ hộ:.........................................................................................................

22. Yêu cầu của công dân:

- Cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân:..........................................................................

- Xác nhận số Chứng minh nhân dân (có/không):.................................................................

- Chuyển phát bằng đường Bưu điện đến tận tay công dân (có/không):.................................

Địa chỉ nhận: ...................................................................Số điện thoại:............................

Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai trên là đúng sự thật./.

........, ngày.........tháng........năm.........

   NGƯỜI KHAI

(Ký, ghi rõ họ tên)

KẾT QUẢ XÁC MINH

Đội Tàng thư căn cước công dân - Phòng Cảnh sát QLHC về TTXH trả lời kết quả đối chiếu, xác minh với hồ sơ gốc (có hoặc không có hồ sơ gốc, nếu có hồ sơ gốc thì có nội dung gì khác với tờ khai CCCD hoặc Phiếu thu nhận thông tin CCCD kèm theo?)

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

........, ngày.........tháng........năm.........
................................................(3)

Cán bộ tra cứu

(Ký, ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

  • (1): Ghi chữ in hoa đủ dấu.
  • (2): Ghi số CMND/CCCD đã được cấp lần gần nhất (nếu là CMND có 9 số thì 3 ô cuối gạch chéo).
  • (3): Đội trưởng Đội Tàng thư căn cước công dân Phòng Cảnh sát QLHC về TTXH.
  • (*): Không bắt buộc công dân phải kê khai.
  • CCCD là viết tắt của Căn cước công dân; CMND là viết tắt của Chứng minh nhân dân; ĐDHP là viết tắt của đại diện hợp pháp./.

HƯỚNG DẪN CÁCH GHI MẪU TỜ KHAI CĂN CƯỚC CÔNG DÂN - MẪU CC01

1. Mẫu CC01 được dùng để công dân kê khai thông tin về nhân thân của mình khi có yêu cầu cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân.

Biểu mẫu CC01 được in trên khổ giấy 210 mm x 297 mm (A4); được in 02 mặt. 

2. Cách ghi thông tin

a) Mục "Họ, chữ đệm và tên", "Họ và tên gọi khác": ghi đầy đủ họ, chữ đệm và tên theo giấy khai sinh; chữ in hoa đủ dấu. Chỉ ghi họ, tên gọi khác nếu trong giấy khai sinh có họ và tên gọi khác;

Ví dụ: 

1. Họ, chữ đệm và tên(1): NGUYỄN VĂN A

2. Họ, chữ đệm và tên gọi khác (nếu có)(1):......................................................................

b) Mục "Ngày, tháng, năm sinh": ghi ngày, tháng, năm sinh của công dân được cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân. Ngày sinh ghi 02 chữ số; năm sinh ghi đủ bốn chữ số. Đối với tháng sinh từ tháng 3 đến tháng 9 ghi 01 chữ số, các tháng sinh còn lại ghi 02 chữ số;

Ví dụ:

3. Ngày, tháng, năm sinh: 03/11/1989

c) Mục "Giới tính": nếu giới tính nam ghi là "Nam", nếu giới tính nữ ghi là "Nữ";

d) Mục "Dân tộc", "Tôn giáo": ghi dân tộc, tôn giáo của công dân được cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân như trong giấy khai sinh hoặc giấy tờ chứng nhận dân tộc, tôn giáo của cơ quan có thẩm quyền;

Ví dụ:

6. Dân tộc: Kinh            7. Tôn giáo: Không

đ) Mục "Quốc tịch": ghi quốc tịch của công dân được cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân như trong giấy khai sinh hoặc giấy tờ chứng minh có quốc tịch Việt Nam của cơ quan có thẩm quyền;

e) Mục "Tình trạng hôn nhân": ghi tình trạng hôn nhân hiện tại của công dân được cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân, gồm: chưa kết hôn, đã kết hôn hoặc đã ly hôn;

g) Mục "Nhóm máu" (nếu có): ghi theo bản kết luận về xét nghiệm xác định nhóm máu của công dân đề nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân;

Ví dụ: 

10. Nhóm máu (nếu có): B

h) Mục "Nơi đăng ký khai sinh": ghi đầy đủ địa danh hành chính cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh nơi đã cấp giấy khai sinh cho công dân. Trường hợp địa danh hành chính có sự thay đổi ghi tên địa danh hành chính mới đã được thay đổi theo quy định của pháp luật;

Ví dụ: 

11. Nơi đăng ký khai sinh: Phường Thanh Trì, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội/ Xã Gia Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương

i) Mục "Quê quán": ghi đầy đủ địa danh hành chính cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh theo giấy khai sinh; nếu không có giấy khai sinh thì ghi theo sổ hộ khẩu. Trường hợp địa danh hành chính có sự thay đổi ghi tên địa danh hành chính mới đã được thay đổi theo quy định của pháp luật;

Ví dụ:

12. Quê quán: Phường Thanh Trì, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

k) Mục "Nơi thường trú": ghi đầy đủ, chính xác theo sổ hộ khẩu. Trường hợp công dân đề nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân trong biên chế chính thức của Quân đội nhân dân, Công an nhân dân đang ở tập trung trong doanh trại, nhà ở tập thể ghi theo giấy giới thiệu của cơ quan, đơn vị cấp cho công dân;

Ví dụ:

13. Nơi thường trú: Số 96 Đội Cấn, phường Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

l) Mục "Nơi ở hiện tại": ghi đầy đủ, rõ ràng, chính xác nơi ở hiện tại của công dân theo thứ tự số nhà, đường phố; thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương;

Ví dụ: 

14. Nơi ở hiện tại: 32 Quang Trung, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.

m) Mục "Nghề nghiệp": ghi rõ nghề nghiệp đang làm, trường hợp là quân nhân đang tại ngũ thì để trống. Mục "Trình độ học vấn": ghi rõ trình độ học vấn cao nhất (tiến sĩ, thạc sĩ, đại học, cao đẳng, trung cấp, tốt nghiệp trung học phổ thông, tốt nghiệp trung học cơ sở...);

Ví dụ: 

15. Nghề nghiệp: Giáo viên

n) Các mục 17, 18, 19, 20, 21: ghi đầy đủ họ, chữ đệm, tên; quốc tịch; số Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân vào các mục tương ứng trong biểu mẫu (nếu có);

o) Mục yêu cầu của công dân:

  • "Chuyển phát bằng đường bưu điện đến tận tay công dân": trường hợp công dân cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân có yêu cầu chuyển phát trả bằng đường bưu điện ghi có và ghi đầy đủ địa chỉ, số điện thoại của công dân, nếu không có yêu cầu thì ghi không;
  • "Cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân": đối với các trường hợp cấp lần đầu thì ghi cấp mới; đối với các trường hợp hư hỏng, hết thời hạn hoặc có sự thay đổi thông tin trong thẻ Căn cước công dân thì ghi cấp đổi; đối với các trường hợp mất thì ghi cấp lại;
  • "Xác nhận số Chứng minh nhân dân": trường hợp công dân cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân có yêu cầu xác nhận số Chứng minh nhân dân 9 số thì ghi có, nếu không có yêu cầu thì ghi không;

p) Mục "Ngày....tháng........năm......": ghi rõ ngày, tháng, năm công dân khai tờ khai cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân.

3. Mục "Kết quả xác minh": đối với trường hợp hồ sơ đề nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân cần xác minh qua tàng thư căn cước công dân thì đơn vị tiếp nhận hồ sơ đề nghị Đội tàng thư căn cước công dân thuộc Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội đối chiếu, xác minh với hồ sơ gốc và trả lời kết quả cho đơn vị yêu cầu.