Bảng giá dịch vụ khám bệnh BHYT theo Thông tư 15/2018/TT-BYT Khung giá dịch vụ khám chữa bệnh BHYT mới nhất

  • Phát hành Bộ Y tế
  • Đánh giá
  • Lượt tải 42
  • Sử dụng Miễn phí
  • Cập nhật 23/06/2018

Giới thiệu

Thông tư 15/2018/TT-BYT đã ban hành bảng giá dịch vụ KCB BHYT giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí KCB trong một số trường hợp. Dưới đây là bảng giá khám chữa bệnh cụ thể.

Bảng 1: Giá dịch vụ khám bệnh

STT Cơ sở y tế Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương Ghi chú
1 2 3 4
1 Bệnh viện hạng đặc biệt 33.100  
2 Bệnh viện hạng I 33.100  
3 Bệnh viện hạng II 29.600  
4 Bệnh viện hạng III 26.200  
5 Bệnh viện hạng IV 23.300  
6 Trạm y tế xã 23.300  
7 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). 200.000  

Bảng 2: Giá dịch vụ ngày giường bệnh

Số TT Các loại dịch vụ Bệnh viện hạng Đặc biệt Bệnh viện hạng I Bệnh viện hạng II Bệnh viện hạng III Bệnh viện hạng IV
A B 1 2 3 4 5
1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc 687.100 615.600 522.600    
2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu 401.300 373.900 287.800 249.400 221.200
3 Ngày giường bệnh Nội khoa:          
3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell) 208.000 194.900 159.100 141.500 126.100
  Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh   208.000      
3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. 189.600 175.400 135.100 124.300 110.600
  Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh   189.600      
3.3 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng 158.500 146.900 111.900 101.900 94.000
4 Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:          
4.1 Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể 295.200 265.100 222.100    
  Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh   295.200      
4.2 Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể 262.700 241.400 192.700 168.700 150.200
  Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh   262.700      
4.3 Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể 226.900 210.100 171.200 149.300 131.200
  Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh   226.900      
4.4 Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể 204.600 188.400 147.400 127.100 114.700
5 Ngày giường trạm y tế xã 57.000
6 Ngày giường bệnh ban ngày Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

 Bảng 3: giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm

STT STT TT 37 Mã dịch vụ Tên dịch vụ Giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương Ghi chú
1 2 3 4 5 6
A A   CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH    
I I   Siêu âm    
1 1 04C1.1.3 Siêu âm 38.000  
2 2 03C4.1.3 Siêu âm + đo trục nhãn cầu 70.600  
3 3   Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng 176.000  
4 4 03C4.1.1 Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 211.000  
5 5 03C4.1.6 Siêu âm Doppler màu tim + cản âm 246.000  
6 6 03C4.1.5 Siêu âm tim gắng sức 576.000  
7 7 04C1.1.4 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 446.000 Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
8 8 04C1.1.5 Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản 794.000  
9 9 04C1.1.6 Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR 1.970.000 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
II II   Chụp X-quang thường    
10 10   Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000 Áp dụng cho 01 vị trí
11 11   Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000 Áp dụng cho 01 vị trí
12 12   Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000 Áp dụng cho 01 vị trí
13 13   Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000 Áp dụng cho 01 vị trí
14     Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp 12.000  
15 14 03C4.2.2.1 Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) 61.000  
16 15 03C4.2.1.7 Chụp Angiography mắt 211.000  
17 16 04C1.2.5.33 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 98.000  
18 17 04C1.2.5.34 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 113.000  
19 18 04C1.2.5.35 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 153.000  
20 19 03C4.2.5.10 Chụp mật qua Kehr 225.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
21 20 04C1.2.5.30 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 524.000  
22 21 04C1.2.5.31 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 514.000  
23 22 03C4.2.5.11 Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang 191.000  
24 23 04C1.2.6.36 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 356.000  
25 24 03C4.2.5.12 Chụp X - quang vú định vị kim dây 371.000 Chưa bao gồm kim định vị.
26 25 03C4.2.5.13 Lỗ dò cản quang 391.000  
27 26 03C4.2.5.15 Mammography (1 bên) 91.000  
28 27 04C1.2.6.37 Chụp tủy sống có tiêm thuốc 386.000  
III III   Chụp X-quang số hóa    
29 28 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim 62.000 Áp dụng cho 01 vị trí
30 29 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000 Áp dụng cho 01 vị trí
31 30 04C1.2.6.53 Chụp X-quang số hóa 3 phim 119.000 Áp dụng cho 01 vị trí
32     Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp 17.000  
33 31 04C1.2.6.54 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 396.000  
34 32 04C1.2.6.55 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 594.000  
35 33 04C1.2.6.56 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa 549.000  
36 34 04C1.2.6.57 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 209.000  
37 35 04C1.2.6.58 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 209.000  
38 36 04C1.2.6.59 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 249.000  
39 37 04C1.2.6.60 Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa 506.000  
40 38   Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) 929.000  
41 39   Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp 371.000 Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
IV IV   Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ    
42 40 04C1.2.6.41 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang 512.000  
43 41 04C1.2.6.42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang 620.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
44 42 04C1.2.6.63 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang 1.689.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
45 43 04C1.2.63 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang 1.431.000  
46 44   Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang 3.435.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
47 45   Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang 3.099.000  
48 46 04C1.2.6.64 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang 2.966.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
49 47   Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang 2.712.000  
50 48   Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang 6.651.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
51 49   Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang 6.606.000  
52 50 04C1.2.6.61 Chụp PET/CT 19.614.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang
53 51 04C1.2.6.62 Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị 20.331.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang
54 52 04C1.2.6.43 Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA) 5.502.000   
55 53 04C1.2.6.44 Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA 5.796.000  
56 54 04C1.2.6.45 Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA 6.696.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
57 55 04C1.2.6.46 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA 8.946.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
58 56   Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm 7.696.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối
59 57 04C1.2.6.48 Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA 9.546.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.
60 58 04C1.2.6.47 Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA 8.996.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
61 59 04C1.2.6.50 Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA. 1.983.000 Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.
62 60   Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner 1.159.000 Chưa bao gồm ống dẫn lưu.
63 61 04C1.2.6.50 Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA 3.496.000 Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
64 62 03C2.1.56 Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner 1.679.000 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
65 63 03C2.1.57 Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm 1.179.000 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
66 64 04C1.2.6.49 Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) 2.996.000 Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.
67 65 03C4.2.5.2 Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang 2.200.000  
68 66 03C4.2.5.1 Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang 1.300.000  
69 67   Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô 8.636.000  
70 68   Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng 3.136.000  
V V   Một số kỹ thuật khác    
71 69   Đo mật độ xương 1 vị trí 79.500 Bằng phương pháp DEXA
72 70   Đo mật độ xương 2 vị trí 139.000 Bằng phương pháp DEXA
73     Đo mật độ xương 20.000 Bằng phương pháp siêu âm
B B   CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI    
74 71   Bơm rửa khoang màng phổi 203.000  
75 72 03C1.51 Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) 454.000  
76 73   Bơm streptokinase vào khoang màng phổi 1.003.000  
77 74 04C2.108 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 458.000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
78 75 04C3.1.142 Cắt chỉ 30.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
79 76   Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng 150.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
80 77 04C2.69 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 131.000  
81 78 04C2.112 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 169.000  
82 79 04C2.71 Chọc hút khí màng phổi 136.000  
83 80 04C2.70 Chọc rửa màng phổi 198.000  
84 81 03C1.4 Chọc dò màng tim 234.000  
85 82 03C1.74 Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm 170.000 Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
86 83 03C1.1 Chọc dò tuỷ sống 100.000 Chưa bao gồm kim chọc dò.
87 84   Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 161.000  
88 85   Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 214.000  
89 86 04C2.67 Chọc hút hạch hoặc u 104.000  
90 87 04C2.121 Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm 145.000  
91 88 04C2.122 Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 719.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
92 89 04C2.68 Chọc hút tế bào tuyến giáp 104.000  
93 90 04C2.111 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 144.000  
94 91 04C2.115 Chọc hút tủy làm tủy đồ 523.000 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
95 92 04C2.114 Chọc hút tủy làm tủy đồ 121.000  Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
96 93   Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) 2.353.000  
97 94 04C2.98 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 583.000  
98 95   Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 658.000  
99 96   Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1.179.000  
100 97 03C1.58 Đặt catheter động mạch quay 533.000  
101 98 03C1.59 Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục 1.354.000  
102 99 03C1.57 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng 640.000  
103 100 04C2.104 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1.113.000  
104 101 04C2.103 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng 1.113.000 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
105 102   Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu 6.774.000  
106 101 04C2.106 Đặt nội khí quản 555.000  
107 103   Đặt sonde dạ dày 85.400  
108 104 03C1.52 Đặt sonde JJ niệu quản 904.000 Chưa bao gồm Sonde JJ.
109 105 03C1.32 Đặt stent thực quản qua nội soi 1.107.000 Chưa bao gồm stent.
110 106   Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim 2.795.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
111 107   Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch 1.973.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.
112 108   Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio 1.873.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
113 109   Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi 183.000 Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
114 110 03C1.56 Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng 2.308.000 Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
115 111   Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 183.000  

Nhấn Tải về để xem toàn bộ tài liệu.