Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ giáo viên mầm non Bảng hệ số lương giáo viên mầm non

  • Phát hành Sưu tầm
  • Đánh giá 1 đánh giá
  • Lượt tải 12
  • Sử dụng Miễn phí
  • Cập nhật 13/11/2017

Giới thiệu

Down.vn xin giới thiệu đến các bạn Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ giáo viên mầm non mới nhất được chúng tôi tổng hợp chi tiết, chính xác nhất để các bạn cùng tham khảo. Hy vọng đây là tài liệu bổ ích giúp các Thầy cô xác định được mức lương của mình. Nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo tại đây. 

Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ giáo viên mầm non

      Theo quy định, bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ chức danh nghề nghiệp (CDNN) giáo viên mầm non được áp dụng theo bảng lương của viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước (tại Bảng 3 đính kèm Nghị định 204/2004/NĐ-CP).

     Theo thông tư, các chức danh nghề nghiệp viên chức giáo viên mầm non được áp dụng Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước (Bảng 3) ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang, như sau: Chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non hạng II được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A1 (từ hệ số lương 2,34 đến hệ số lương 4,98); Chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non hạng III được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A0 (từ hệ số lương 2,10 đến hệ số lương 4,89).

Chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non hạng IV được áp dụng hệ số lương của viên chức loại B (từ hệ số lương 1,86 đến hệ số lương 4,06) 

Trong đó:

  • CDNN giáo viên mầm non hạng II ( Mã số: V.07.02.04) được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A1 (Hệ số lương: Từ 2,34 đến 4,98);
  • CDNN giáo viên mầm non hạng III (Mã số: V.07.02.05) được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A0 (Hệ số lương: Từ 2,10 đến 4,89);
  • CDNN giáo viên mầm non hạng IV (Mã số: V.07.02.06) được áp dụng hệ số lương của viên chức loại B (Hệ số lương: Từ 1,86 đến 4,06).

BẢNG HỆ SỐ LƯƠNG GIÁO VIÊN MẦM NON

Viên chức

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Bậc 10

Bậc 11

Bậc 12

Loại A1

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

     

Loại A0

2.10

2.41

2.72

3.03

3.34

3.65

3.96

4.27

4.58

4.89

   

Loại B

1.86

2.06

2.26

2.46

2.66

2.86

3.06

3.26

3.46

3.66

3.86

4.06

Mức lương giáo viên mầm non (từ 01/7/21017) = 1.300.000 đồng/tháng x Hệ số lương hiện hưởng.