Đề thi thử THPT quốc gia 2018 môn Địa lý của Bộ GD&ĐT lần 1 (Có đáp án) Đề minh họa 2018 môn Địa lý

  • Phát hành Bộ GD-ĐT
  • Đánh giá 1 đánh giá
  • Lượt tải 74
  • Sử dụng Miễn phí
  • Cập nhật 25/01/2018

Giới thiệu

Để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia 2018 Bộ Giáo Dục và Đào Tạo đã đưa ra bộ đề minh họa 2018 để các em tham khảo, theo đó bộ đề thi thử 2018 sẽ bao gồm 14 bộ đề của 14 môn. Dưới đây là Đề thi thử THPT quốc gia 2018 môn Địa lý của Bộ GD&ĐT lần 1 để các em làm thử kiểm tra và có cách bổ sung kiến thức để có đủ hành trang cho kỳ thi THPT Quốc Gia 2018 sắp tới. 

Đề thi tham khảo THPT quốc gia 2018 môn Địa lý

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THAM KHẢO

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 41. Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta ở phía trong đường cơ sở?

A. Lãnh hải.
B. Nội thủy.
C. Vùng đặc quyền về kinh tế.
D. Vùng tiếp giáp lãnh hải.

Câu 42. Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

A. Công nghiệp.
B. Thương mại.
C. Du lịch.
D. Nông nghiệp.

Câu 43. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào?

A. Đắk Lắk.
B. Điện Biên.
C. Nghệ An.
D. Thanh Hóa.

Câu 44. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông Hồng?

A. Sông Gâm.
B. Sông Chảy.
C. Sông Mã.
D. Sông Lô.

Câu 45. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?

A. Ngân Sơn.
B. Hoàng Liên Sơn.
C. Pu Đen Đinh.
D. Trường Sơn Bắc.

Câu 46. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết Khu kinh tế cửa khẩu Lao Bảo thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Nghệ An.
B. Hà Tĩnh.
C. Quảng Bình.
D. Quảng Trị.

Câu 47. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đảo?

A. Bái Tử Long.
B. Bến En.
C. Tràm Chim.
D. Kon Ka Kinh.

Câu 48. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng?

A. Phúc Yên.
B. Bắc Ninh.
C. Hải Phòng.
D. Hà Nội.

Câu 49. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết chè được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau đây?

A. Kon Tum, Gia Lai.
B. Lâm Đồng, Đắk Lắk.
C. Gia Lai, Đắk Lắk.
D. Lâm Đồng, Gia Lai.

Câu 50. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

A. Thủ Dầu Một.
B. Vũng Tàu.
C. Biên Hòa.
D. Quy Nhơn.

Câu 51. So với nhóm nước phát triển, nhóm nước đang phát triển có dân số

A. Trẻ và đông hơn.
B. Trẻ và ít hơn.
C. Già và đông hơn.
D. Già và ít hơn.

Câu 52. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

A. Khí hậu nóng ẩm.
B. Khoáng sản nhiều loại.
C. Đất trồng đa dạng.
D. Rừng ôn đới phổ biến.

Câu 53. Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

A. Gió mùa Đông Bắc.
B. Tín phong bán cầu Bắc.
C. Gió phơn Tây Nam.
D. Gió mùa Tây Nam.

Câu 54. Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

A. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
B. Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.
C. Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.

Câu 55. Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là

A. Vùng biển rộng.
B. Thềm lục địa rộng.
C. Bờ biển kéo dài.
D. Vụng biển có nhiều.

Câu 56. Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)

Năm 2010 2013 2014 2015
Xuất khẩu 72 236,7 132 032,9 150 217,1 162 016,7
Nhập khẩu 84 838,6 132 032,6 147 849,1 165 775,9

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?

A. Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.
C. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.
B. Xuất khẩu tăng, nhập khẩu tăng.
D. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu giảm.

Câu 57. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với nông nghiệp nước ta?

A. Chè được trồng nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
B. Cà phê được trồng nhiều ở các tỉnh Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
C. Trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
D. Dừa được trồng nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên.

Câu 58. Cho biểu đồ:

Câu 58
CƠ CẤU LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN PHÂN THEO NHÓM TUỔI Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo nhóm tuổi ở nước ta, giai đoạn 2005 - 2015?

A. Từ 15 - 24 tuổi giảm, từ 50 tuổi trở lên tăng.
B. Từ 25 - 49 tuổi giảm, từ 15 - 24 tuổi giảm.
C. Từ 25 - 49 tuổi tăng, từ 50 tuổi trở lên giảm.
D. Từ 50 tuổi trở lên tăng, từ 25 - 49 tuổi giảm.

Câu 59. Phát biểu nào sau đây không đúng về ASEAN sau hơn 50 năm phát triển?

A. Đời sống của nhân dân được cải thiện.
C. Bộ mặt nhiều quốc gia thay đổi nhanh.
B. Phát triển ở các nước còn chênh lệch.
D. Kinh tế các nước tăng trưởng còn thấp.

Câu 60. Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015
(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)

Năm Phi-lip-pin Xin-ga-po Thái Lan Việt Nam
2010 199,6 236,4 340,9 116,3
2015 292,5 292,8 395,2 193,4

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia, năm 2015 so với 2010?

A. Phi-lip-pin tăng chậm nhất.
B. Xin-ga-po tăng ít nhất.
C. Thái Lan tăng nhiều nhất.
D. Việt Nam tăng nhanh nhất.

Câu 61. Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

A. Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.
C. Tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấp.
B. Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước.
D. Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp.

Câu 62. Lợi ích chủ yếu của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển đảo ở nước ta là

A. Tăng cường giao lưu kinh tế giữa các huyện đảo.
B. Giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.
C. Hạn chế các thiên tai phát sinh trên vùng biển.
D. Tạo hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường.

Câu 63. Phát biểu nào sau đây đúng với vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta?

A. Ranh giới cố định theo thời gian.
C. Có cơ cấu kinh tế không thay đổi.
B. Đã được hình thành từ rất lâu đời.
D. Hội tụ được đầy đủ các thế mạnh.

Câu 64. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

A. Tỉ trọng rất nhỏ trong toàn ngành công nghiệp.
B. Quy mô giá trị sản xuất các trung tâm đều lớn.
C. Các ngành chế biến chính tương đối đa dạng.
D. Tập trung dày đặc nhất ở ven biển miền Trung.

Câu 65. Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?

A. Có vai trò thứ yếu trong kinh tế.
B. Diện tích đất nông nghiệp ít.
C. Ứng dụng nhiều công nghệ hiện đại.
D. Chăn nuôi còn kém phát triển.

Câu 66. Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây trong quá trình cải cách nông nghiệp?

A. Sử dụng các công nghệ sản xuất mới.
C. Tập trung vào tăng thuế nông nghiệp.
B. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
D. Xây dựng các công trình thủy lợi lớn.

Câu 67. Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

A. Mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.
C. Phát triển mạnh các hàng xuất khẩu.
B. Tăng cường khai thác khoáng sản.
D. Nâng cao trình độ người lao động.

Câu 68. Cho biểu đồ về GDP/người của một số quốc gia qua các năm:

Câu 68
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Cơ cấu GDP/người của một số quốc gia qua các năm.
B. Quy mô GDP/người của một số quốc gia qua các năm.
C. Quy mô và cơ cấu GDP/người của một số quốc gia qua các năm.
D. Tốc độ tăng trưởng GDP/người của một số quốc gia qua các năm.

Câu 69. Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

A. Ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.
B. Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
C. Tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.
D. Phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

Nhấn Tải về để tải toàn bộ đề thi

Đáp án đề thi minh họa THPT quốc gia 2018 môn Địa lý

1 A 21 C
2 C 22 D
3 C 23 D
4 C 24 D
5 D 25 A
6 D 26 C
7 D 27 C
8 D 28 C
9 B 29 B
10 B 30 B
11 A 31 A
12 C 32 D
13 C 33 D
14 C 34 D
15 D 35 D
16 D 36 C
17 D 37 C
18 D 38 C
19 B 39 B
20 B 40 B