Bộ đề thi học kì 1 môn Tin học lớp 5 năm 2017 - 2018 theo Thông tư 22 Đề thi học kì 1 lớp 5 môn Tin học có bảng ma trận đề thi

  • Phát hành Sưu tầm
  • Đánh giá 1 đánh giá
  • Lượt tải 144
  • Sử dụng Miễn phí
  • Cập nhật 13/12/2017

Giới thiệu

Bộ đề thi học kì 1 môn Tin học lớp 5 năm 2017 - 2018 theo Thông tư 22 được chúng tôi tổng hợp chi tiết, chính xác và được đăng tải ngay sau đây. Đây là bộ đề thi có bảng ma trận đề thi áp dụng theo Thông tư 22/2016/TT-BGDĐT. Mời các bận phụ huynh, thầy cô giáo và các em học sinh cùng tham khảo để có thêm tài liệu ôn tập. Hy vọng đây là tài liệu bổ ích, thiết thực, giúp các em ôn tập tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới.

Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 5 - Đề 1

MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2017 – 2018

MÔN: TIN HỌC 5

Mạch kiến thức, kỹ năng

Số câu và

số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Khám phá máy tính

Số câu

3

 

2

 

1

     

6

 

Số điểm

1.5

 

1

 

0.5

     

3

 

Em tập vẽ

Số câu

1

 

1

         

2

 

Số điểm

0.5

 

0.5

         

1

 

Học và chơi cùng máy tính

Số câu

2

             

2

 

Số điểm

1

             

1

 

Em học gõ 10 ngón

Số câu

1

 

3

       

2

3

2

Số điểm

0.5

 

1

       

3

1.5

3

Tổng

Số câu

7

 

6

 

1

   

2

14

 

Số điểm

3.5

 

3

 

0.5

   

3

7

3

 

Điểm

Chữ ký giám thị

Chữ ký giám khảo

Nhận xét

 

 

………….........

………………..

 

…………………..

…………………..

 

I. TRẮC NGHIỆM (7 Điểm)

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Đĩa cứng được dùng để:

A. Chỉ lưu các chương trình.                          B. Chỉ lưu kết quả làm việc như văn bản, hình vẽ

C. Lưu cả chương trình và kết quả làm việc.

Câu 2 : Bộ phận nào của máy tính thực hiện các lệnh của chương trình:

A. Đĩa cứng                          B. Bộ xử lý                    C. Màn hình                              D. Chuột

Câu 3 : Để lưu một văn bản bằng cách sử dụng tổ hợp phím, em nhấn phím Ctrl và……….:

A. Phím X                            B. Phím V                            C. Phím S                                D. Phím C

Câu 4 : Muốn tạo một thư mục riêng, em thực hiện:

A. Nháy nút phải chuột, chọn Newà Folderà Gõ tênà Enter

B. Nháy nút phải chuột, chọn Newà Gõ tênàEnter

C. Nháy nút trái chuột, chọn Newà Gõ tênàEnter

Câu 5 : Thiết bị lưu trữ phổ biến được dùng để trao đổi thông tin là:

A. Đĩa mềm B. Đĩa CD C. Thiết bị nhớ Flash(USB) D. Tất cả đều đúng

Câu 6: Để mở tệp đã lưu trong máy tính,em làm thế nào:

A. Nháy đúp chuột trên biểu tượng tệp cần mở              B. Nháy chuột trên biểu tượng tệp cần mở

C. Nháy chuột phải trên biểu tượng tệp cần mở             D. Nháy chuột trái trên biểu tượng tệp cần mở

Câu 7: Khi sao chép hình, em nhấn giữ phím nào trong lúc kéo thả chuột?
A. Phím Shift                  B. Phím ctrl              C. Phím enter                       D. Phím cách

Câu 8. Hãy chỉ ra công cụ viết chữ:

Câu 9: Biêủ tượng của phân mêm cùng học toán 5 là:

Câu 10: Biểu tượng nào của phần mềm The Monkey Eyes:

Câu 11: Phím dài nhất của bàn phím là:

A. Phím Backpace            B. Phím Shift           C. Phím Enter             D. Phím cách Space bar

 Câu 12: Gõ phím bằng 10 ngón tay có lợi gì?

A. Gõ nhanh và không chính xác.

B. Gõ nhanh và chính xác hơn, tiết kiệm được thời gian và công sức.

C. Gõ chậm, chính xác.

D. Không có lợi gì cả

Câu 13: Trong khi gõ phím, hàng phím nào luôn cần lấy làm chuẩn để xác định vị trí đặt các ngón tay ?

A. Hàng phím dưới .                                                     B. Hàng phím cơ sở .

C. Hàng phím số .                                                         D. Hàng phím trên .

Câu 14: Hai phím nào dưới đây là hai phím có gai ?

A . F, I ;                             B. G, J ;                           C. F, J ;                             D. B, N

II. TỰ LUẬN 3 (điểm)

 Câu 1: (2 điểm) Điền các từ:( vị trí , gai , cơ sở, gõ phím, trên) vào vị trí còn khuyết trong đoạn văn bản sau :

Hàng phím ............................. bao gồm các phím bắt đầu là A, S, D . Các phím F, J

trên hàng phím này là hai phím có ..................... Khi ....................................em cần đặt các

ngón tay đúng ........................... trên bàn phím .

Câu 2: ( 1 điểm) Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Khu vực các kí tự đặc biệt nằm trên hàng ........................ . Các kí tự này được gõ cùng với phím ....................

ĐÁP ÁN:

I. TRẮC NGHIỆM (7 Điểm)

Mỗi câu đúng được (0.5 điểm)

Câu hỏi

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

C

B

C

A

C

A

B

C

D

 

A

 

D

B

B

C

 II. TỰ LUẬN (3 điểm)

 Câu 1: (2 điểm) Điền đúng mỗi từ đạt 0.5 điểm

Điền các từ: ( vị trí , gai , cơ sở, gõ phím, trên) vào vị trí còn khuyết trong đoạn văn bản sau :

Hàng phím cơ sở bao gồm các phím bắt đầu là A, S, D . Các phím F, J trên hàng phím này là hai phím có gai. Khi gõ phím em cần đặt các ngón tay đúng vị trí trên bàn phím .

 Câu 2: (1 điểm) Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Điền đúng mỗi từ đạt 0.5 điểm:

Khu vực các kí tự đặc biệt nằm trên hàng phím số. Các kí tự này được gõ cùng với phím Shift

Download file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết.