Liên minh huyền thoại 7.22 Game Liên minh huyền thoại - LOL

Giới thiệu

Download Liên minh huyền thoại - Game đấu trường trực tuyến số 1 Việt Nam

Liên minh huyền thoại - LMHT là game đấu trường chiến lược - MOBA chơi trên Garena, đây là thể loại game thu hút được rất nhiều game thủ. Phiên bản 7.22 với cập nhật được mong chờ nhất từ trước đến nay có tên là Replay, với tính năng này bạn có thể tải các bản xem lại từ màn hình Kết Thúc Trận hoặc Lịch Sử Đấu. game thủ có thể Nhắc đến game Liên minh huyền thoại chắc không còn xa lạ với hầu hết những người thường xuyên chơi game, ngoài tên gọi được Việt hóa này ra thì tên Quốc tế của nó cũng rất quen thuộc League of Legends, viết tắt tiếng Anh: LOL. Đây cũng chính là tựa game có đông game thủ nhất Việt Nam hiện nay bên cạnh FIFA Online 3Truy KíchAge Of Empires

Lưu ý: Để chơi được game Liên minh huyền thoại bạn cần có tài khoản Garena, sau khi tải Garena về bạn chỉ cần nhấn chọn Tạo tài khoản sau đó đăng nhập để chơi game Liên Minh Huyền Thoại.

Tính năng mới cập nhật của Liên Minh Huyền Thoại 7.22

 

Tướng

Aatrox

  • GIÁP CƠ BẢN 24.38 ⇒ 33
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 60.38 ⇒ 68

W - Nợ Máu

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 45/80/115/150/185 ⇒ 50/85/120/155/190

E - Lưỡi Kiếm Đọa Đày

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 70/110/150/190/230 ⇒ 75/115/155/195/235

Ahri

  • MÁU CƠ BẢN 514.4 ⇒ 526
  • MÁU THEO CẤP 80 ⇒ 92

Akali

  • MÁU CƠ BẢN 587.8 ⇒ 593
  • MÁU THEO CẤP 85 ⇒ 90
  • GIÁP CƠ BẢN 26.38 ⇒ 31

Alistar

  • GIÁP CƠ BẢN 24.38 ⇒ 44

Amumu

  • GIÁP CƠ BẢN 23.54 ⇒ 33
  • TỐC ĐỘ ĐÁNH CỘNG THÊM Ở CẤP 1 +15%

Anivia

  • MÁU CƠ BẢN 467.6 ⇒ 480
  • MÁU THEO CẤP 70 ⇒ 82

Annie

  • MÁU CƠ BẢN 511.68 ⇒ 524
  • MÁU THEO CẤP 76 ⇒ 88

Ashe

  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 56.51 ⇒ 65
  • GIÁP CƠ BẢN 21.21 ⇒ 30

Aurelion Sol

  • MÁU CƠ BẢN 550 ⇒ 562
  • MÁU THEO CẤP 80 ⇒ 92

Azir

  • MÁU CƠ BẢN 540 ⇒ 552
  • MÁU THEO CẤP 80 ⇒ 92

Bard

  • GIÁP CƠ BẢN 25 ⇒ 34

Blitzcrank

  • GIÁP CƠ BẢN 24.38 ⇒ 44

Brand

  • MÁU CƠ BẢN 507.68 ⇒ 520
  • MÁU THEO CẤP 76 ⇒ 88

Braum

  • GIÁP CƠ BẢN 26.72 ⇒ 47

W - Nấp Sau Ta

  • GIÁP CỘNG THÊM CƠ BẢN 15/17.5/20/22.5/25 ⇒ 17.5/20/22.5/25/27.5

Caitlyn

  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 53.66 ⇒ 62
  • GIÁP CƠ BẢN 22.88 ⇒ 31.88

Camille

  • GIÁP CƠ BẢN 26 ⇒ 35
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 60 ⇒ 68

W - Đá Quét Chiến Thuật

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 65/95/125/155/185 ⇒ 70/100/130/160/190

E - Bắn Dây Móc

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 70/115/170/205/250 ⇒ 75/120/175/210/255

Cassiopeia

  • MÁU CƠ BẢN 525 ⇒ 537
  • MÁU THEO CẤP 75 ⇒ 87

Cho'Gath

  • GIÁP CƠ BẢN 28.88 ⇒ 38
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 61.16 ⇒ 69

Corki

  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 55 ⇒ 63
  • GIÁP CƠ BẢN 23.38 ⇒ 28
  • MÁU CƠ BẢN 512.76 ⇒ 518
  • MÁU THEO CẤP 82 ⇒ 87

Q - Bom Phốt-pho

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 70/115/160/205/250 ⇒ 75/120/165/210/255

Darius

  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 56 ⇒ 64
  • GIÁP CƠ BẢN 30 ⇒ 39

Diana

  • MÁU CƠ BẢN 589.2 ⇒ 594
  • MÁU THEO CẤP 90 ⇒ 95
  • GIÁP CƠ BẢN 26.05 ⇒ 31

Dr. Mundo

  • GIÁP CƠ BẢN 26.88 ⇒ 36
  • TỐC ĐỘ ĐÁNH CỘNG THÊM Ở CẤP 1 +15%

Draven

  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH 55.8 ⇒ 64
  • GIÁP CƠ BẢN 25.54 ⇒ 35

Q - Rìu Xoay

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 30/35/40/45/50 ⇒ 35/40/45/50/55

E - Dạt Ra

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 70/105/140/175/210 ⇒ 75/110/145/180/215

Ekko

  • MÁU CƠ BẢN 580 ⇒ 585
  • MÁU THEO CẤP 80 ⇒ 85
  • GIÁP CƠ BẢN 27 ⇒ 32

Elise

  • MÁU CƠ BẢN 529.4 ⇒ 534
  • MÁU THEO CẤP 80 ⇒ 85
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 47 ⇒ 55
  • GIÁP CƠ BẢN 22.13 ⇒ 27

Evelynn

  • GIÁP CƠ BẢN 28 ⇒ 37

Nội tại - Yêu Ảnh

  • ĐỔI Sát thương từ mọi nguồn khiến Yêu Ảnh phải hồi lại 4 giây ⇒ Sát thương từ tướng địch khiến Yêu Ảnh phải hồi lại 1.5 giây

Ezreal

  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 55.66 ⇒ 64
  • GIÁP CƠ BẢN 21.88 ⇒ 31
  • E - Dịch Chuyển Cổ Học
  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 75/125/175/225/275 ⇒ 80/130/180/230/280

Fiddlesticks

  • GIÁP CƠ BẢN 20.88 ⇒ 30

Fiora

  • GIÁP CƠ BẢN 24 ⇒ 33
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 60 ⇒ 68

Nội tại - Vũ Điệu Kiếm Sư

  • SÁT THƯƠNG CHUẨN THEO % MÁU TỐI ĐA 2% ⇒ 2.5%

Q - Lao Tới

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 65/75/85/95/105 ⇒ 70/80/90/100/110

Fizz

  • MÁU CƠ BẢN 558.48 ⇒ 570
  • MÁU THEO CẤP 86 ⇒ 98

Galio

  • MÁU CƠ BẢN 550 ⇒ 562
  • MÁU THEO CẤP 100 ⇒ 112

Gangplank

  • GIÁP CƠ BẢN 26 ⇒ 35
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 56 ⇒ 64

Nội tại - Thử Lửa

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 45/215 (+10 mỗi cấp) ⇒ 55/225 (+10 mỗi cấp)

Garen

  • GIÁP CƠ BẢN 26.54 ⇒ 36
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 57.88 ⇒ 66

Gnar

  • GIÁP CƠ BẢN (TÍ NỊ) 23 ⇒ 32
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN (TÍ NỊ) 51 ⇒ 59
  • GIÁP CƠ BẢN (KHỔNG LỒ) 26.5 ⇒ 36
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN (KHỔNG LỒ) 57 ⇒ 65

Gragas

  • GIÁP CƠ BẢN 26.05 ⇒ 35.05

Graves

  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 60.83 ⇒ 69
  • GIÁP CƠ BẢN 24.38 ⇒ 33

Q - Đạn Xuyên Mục Tiêu

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN LẦN 1 40/60/70/90/100 ⇒ 45/60/75/90/105
  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN LẦN 2 80/110/140/170/200 ⇒ 85/115/145/175/205

Hecarim

  • GIÁP CƠ BẢN 26.72 ⇒ 36
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 58 ⇒ 66

Q - Càn Quét

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 50/85/120/155/190 ⇒ 55/90/125/160/195

E - Vó Ngựa Hủy Diệt

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN TỐI THIỂU 40/75/110/145/180 ⇒ 45/80/115/150/185
  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN TỐI ĐA 80/150/220/290/360 ⇒ 90/160/230/300/370

Heimerdinger

  • MÁU CƠ BẢN 476 ⇒ 488
  • MÁU THEO CẤP 75 ⇒ 87

Illaoi

  • GIÁP CƠ BẢN 26 ⇒ 35
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 60 ⇒ 68

Irelia

  • GIÁP CƠ BẢN 25.30 ⇒ 34
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 61.54 ⇒ 70

Ivern

  • MÁU CƠ BẢN 580 ⇒ 585
  • MÁU THEO CẤP 90 ⇒ 95
  • GIÁP CƠ BẢN 22 ⇒ 27

Janna

  • GIÁP CƠ BẢN 19.38 ⇒ 28

Jarvan IV

  • GIÁP CƠ BẢN 29 ⇒ 38
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 55.71 ⇒ 64

Q - Giáng Long Kích

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 70/115/160/205/250 ⇒ 80/125/170/215/260

Jax

  • GIÁP CƠ BẢN 27.04 ⇒ 36
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 61.97 ⇒ 70

Q - Nhảy Và Nện

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 70/110/150/190/230 ⇒ 80/120/160/200/240

E - Phản Đòn

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN TỐI THIỂU 50/75/100/125/150 ⇒ 55/80/105/130/155

Jayce

  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 50.38 ⇒ 58
  • GIÁP CƠ BẢN 22.38 ⇒ 27
  • MÁU CƠ BẢN 571.20 ⇒ 576
  • MÁU THEO CẤP 90 ⇒ 95

Q - Cầu Sấm

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN Tăng từ 70/120/170/220/270/320 ⇒ 80/130/180/230/280/330

Q - Chỉ Thiên!

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN Tăng từ 35/70/105/140/175/210 ⇒ 45/80/115/150/185/220

R - Búa Thủy Ngân

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN ĐÒN ĐÁNH CƯỜNG HÓA 20/60/100/140 ⇒ 25/65/105/145

Jhin

  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 53 ⇒ 61
  • GIÁP CƠ BẢN 20 ⇒ 29

Jinx

  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 58.46 ⇒ 66
  • GIÁP CƠ BẢN 22.88 ⇒ 32

Kalista

  • GIÁP CƠ BẢN 19.01 ⇒ 28
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 63 ⇒ 71

Karma

  • MÁU CƠ BẢN 522.44 ⇒ 534
  • MÁU THEO CẤP 83 ⇒ 95

Karthus

  • MÁU CƠ BẢN 516 ⇒ 528
  • MÁU THEO CẤP 75 ⇒ 87

Kassadin

  • MÁU CƠ BẢN 564.04 ⇒ 576
  • MÁU THEO CẤP 78 ⇒ 90

Katarina

  • MÁU CƠ BẢN 590 ⇒ 602
  • MÁU THEO CẤP 82 ⇒ 94

Kayle

  • MÁU CƠ BẢN 574.24 ⇒ 586
  • MÁU THEO CẤP 93 ⇒ 105
  • TỐC ĐỘ ĐÁNH CỘNG THÊM Ở CẤP 1 15%

Kayn

  • GIÁP CƠ BẢN 29 ⇒ 38
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 60 ⇒ 68

Q - Trảm

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 55/75/95/115/135 ⇒ 60/80/100/120/140

W - Phá

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 80/125/170/215/260 ⇒ 90/135/180/225/270

Kennen

  • MÁU CƠ BẢN 535.72 ⇒ 541
  • MÁU THEO CẤP 79 ⇒ 84
  • GIÁP CƠ BẢN 24.3 ⇒ 29

Kha'Zix

Base Stats

  • GIÁP CƠ BẢN Tăng từ 27 ⇒ 36SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 55.21 ⇒ 63

Nội tại - Hiểm Họa Tiềm Tàng

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 10 - 146 ⇒ 14 - 150 (theo cấp tướng)

Q - Nếm Mùi Sợ Hãi

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 60/85/110/135/160 ⇒ 65/90/115/140/165

W - Gai Hư Không

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 80/110/145/175/205 ⇒ 85/115/145/175/205

Cập nhật Liên minh huyền thoại

Kindred

  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 57 ⇒ 65
  • GIÁP CƠ BẢN 20 ⇒ 29

Q - Vũ Điệu Xạ Tiễn

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 55/75/95/115/135 ⇒ 60/80/100/120/140

E - Khiếp Hãi Dâng Trào

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 60/80/100/120/140 ⇒ 65/85/105/125/145

Kled

  • GIÁP CƠ BẢN 26 ⇒ 35
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 55 ⇒ 63

Q - Dây Thừng Bẫy Gấu

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN BAN ĐẦU 25/50/75/100/125 ⇒ 30/55/80/105/130
  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN KÉO LẠI 50/100/150/200/250 ⇒ 60/110/160/210/260

Q - Súng Lục Bỏ Túi

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 30/45/60/75/90 ⇒ 35/50/65/80/95

W - Khuynh Hướng Bạo Lực

  • SÁT THƯƠNG % MÁU ĐÒN ĐÁNH THỨ 4 4/4.5/5/5.5/6 ⇒ 4.5/5/5.5/6/6.5%

E - Jousting

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 20/45/70/95/120 ⇒ 25/50/75/100/125

Kog'Maw

  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 57.46 ⇒ 65
  • GIÁP CƠ BẢN 19.88 ⇒ 29

LeBlanc

  • MÁU CƠ BẢN 516 ⇒ 528
  • MÁU THEO CẤP 80 ⇒ 92

Lee Sin

  • GIÁP CƠ BẢN 24.22 ⇒ 33
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 61.18 ⇒ 69

Q - Sóng Âm

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 50/80/110/140/170 ⇒ 55/85/115/145/175

Q - Vô Ảnh Cước

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 50/80/110/140/170 ⇒ 55/85/115/145/175

E - Địa Chấn

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 60/95/130/165/200 ⇒ 70/105/140/175/210

Leona

  • GIÁP CƠ BẢN 27.21 ⇒ 47

W - Nhật Thực

  • GIÁP CƠ BẢN 20/30/40/50/60 ⇒ 25/35/45/55/65

Lissandra

  • MÁU CƠ BẢN 506.12 ⇒ 518
  • MÁU THEO CẤP 75 ⇒ 87

Lucian

  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 57.46 ⇒ 65
  • GIÁP CƠ BẢN 24.04 ⇒ 33

Q - Piercing Light

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 80/115/150/185/220 ⇒ 85/120/155/190/225

Lulu

  • GIÁP CƠ BẢN 19.22 ⇒ 28

Lux

  • MÁU CƠ BẢN 477.72 ⇒ 490
  • MÁU THEO CẤP 79 ⇒ 91

Malphite

  • GIÁP CƠ BẢN 28.30 ⇒ 37
  • TỐC ĐỘ ĐÁNH CỘNG THÊM Ở CẤP 1 +15%

Malzahar

  • MÁU CƠ BẢN 525 ⇒ 537
  • MÁU THEO CẤP 75 ⇒ 87

Maokai

  • GIÁP CƠ BẢN 30 ⇒ 39
  • TỐC ĐỘ ĐÁNH CỘNG THÊM Ở CẤP 1 +15%

Master Yi

  • GIÁP CƠ BẢN 24.04 ⇒ 33
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 60.04 ⇒ 68

Miss Fortune

  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 46 ⇒ 54
  • GIÁP CƠ BẢN 24.04 ⇒ 33

Mordekaiser

  • MÁU CƠ BẢN 525 ⇒ 530
  • MÁU THEO CẤP 73 ⇒ 78
  • GIÁP CƠ BẢN 20 ⇒ 25

Morgana

  • MÁU CƠ BẢN 547.48 ⇒ 559
  • MÁU THEO CẤP 86 ⇒ 98

Nami

  • GIÁP CƠ BẢN 19.72 ⇒ 29

Nasus

  • GIÁP CƠ BẢN 24.88 ⇒ 34
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 59.18 ⇒ 67

Nautilus

  • GIÁP CƠ BẢN 26.46 ⇒ 35
  • TỐC ĐỘ ĐÁNH CỘNG THÊM Ở CẤP 1 +15%

Ngộ Không

  • GIÁP CƠ BẢN 24.88 ⇒ 34
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 59.88 ⇒ 68

E - Ngộ Không

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 60/105/150/195/240 ⇒ 65/110/155/200/245

Nidalee

  • MÁU CƠ BẢN 540 ⇒ 545
  • MÁU THEO CẤP 80 ⇒ 85
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 53 ⇒ 61
  • GIÁP CƠ BẢN 22.88 ⇒ 28

Nocturne

  • GIÁP CƠ BẢN 26.88 ⇒ 36
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 59.21 ⇒ 67

Q - Hoàng Hôn Buông Xuống

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 60/105/150/195/240 ⇒ 65/110/155/200/245

Nunu

  • GIÁP CƠ BẢN 23 ⇒ 28
  • MÁU CƠ BẢN 535 ⇒ 540
  • MÁU THEO CẤP 85 ⇒ 90
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 59 ⇒ 67

Olaf

  • GIÁP CƠ BẢN 26.04 ⇒ 35
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 59.98 ⇒ 68

Q - Phóng Rìu

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 70/115/160/205/250 ⇒ 80/125/170/215/26

Orianna

  • MÁU CƠ BẢN 517.72 ⇒ 530
  • MÁU THEO CẤP 79 ⇒ 91

Ornn

  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 59.72 ⇒ 68
  • GIÁP CƠ BẢN 24.04 ⇒ 33

Pantheon

  • GIÁP CƠ BẢN 27.65 ⇒ 37
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 55.57 ⇒ 64

Q - Phóng Lao

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 65/100/145/185/225 ⇒ 75/110/155/195/235

E - Công Kích Vũ Bão

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 80/130/180/230/280 ⇒ 100/150/200/250/300

Poppy

  • GIÁP CƠ BẢN 29 ⇒ 38
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 56 ⇒ 64

Q - Búa Chấn Động

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 35/55/75/95/115 ⇒ 40/60/80/100/120

E - Xung Phong

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 50/70/90/110/130 ⇒ 55/75/95/115/135

R - Sứ Giả Phán Quyết

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 200/300/400 ⇒ 210/310/410

Quinn

  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 54.46 ⇒ 62
  • GIÁP CƠ BẢN 23.38 ⇒ 32

Rakan

  • GIÁP CƠ BẢN 24 ⇒ 36
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 62 ⇒ 70

Rammus

  • GIÁP CƠ BẢN 31.38 ⇒ 40
  • TỐC ĐỘ ĐÁNH CỘNG THÊM Ở CẤP 1 +15%

Rek'Sai

  • GIÁP CƠ BẢN 24 ⇒ 33
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 57.5 ⇒ 66

Q - Nữ Hoàng Phẫn Nộ

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 15/20/25/30/35 ⇒ 20/25/30/35/40

W - Trồi Lên

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 50/65/80/95/110 ⇒ 55/70/85/100/115

E - Ngồm Ngoàm Ngấu Nghiến

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 50/60/70/80/90 ⇒ 55/65/75/85/95

Renekton

  • GIÁP CƠ BẢN 25.58 ⇒ 35
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 58.33 ⇒ 66

Q - Vũ Điệu Cá Sấu

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 60/90/120/150/180 ⇒ 65/95/125/155/185

E - Cắt Và Xắt

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 30/60/90/120/150 ⇒ 40/70/100/130/160
  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN KHI CÓ NỘ CƯỜNG HÓA 45/90/135/180/225 ⇒ 55/100/145/190/235

Rengar

Chỉ số cơ bản

  • GIÁP CƠ BẢN 25 ⇒ 34
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 60 ⇒ 68

Riven

  • GIÁP CƠ BẢN 24.38 ⇒ 33
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 56.04 ⇒ 64

Nội tại - Kiếm Cổ Ngữ

  • THỜI GIAN TÍCH TRỮ CỔ NGỮ Tăng từ 5 giây ⇒ 6 giây

W - Kình Lực

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN Tăng từ 50/80/110/140/170 ⇒ 55/85/115/145/175

E - Anh Dũng

  • LÁ CHẮN Tăng từ 90/120/150/180/210 ⇒ 95/125/155/185/215

Rumble

  • MÁU CƠ BẢN 584.4 ⇒ 589
  • MÁU THEO CẤP 80 ⇒ 85
  • GIÁP CƠ BẢN 25.88 ⇒ 31

Ryze

  • MÁU CƠ BẢN 558.48 ⇒ 570
  • MÁU THEO CẤP 86 ⇒ 98

Sejuani

  • GIÁP CƠ BẢN 27 ⇒ 36
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 56 ⇒ 64

Shaco

  • GIÁP CƠ BẢN 20.88 ⇒ 26
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 57.58 ⇒ 66
  • MÁU CƠ BẢN 582.12 >> 587
  • MÁU THEO CẤP 84 ⇒ 89

E - Dao Độc

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 50/75/100/125/150 ⇒ 55/80/105/130/155

Shen

  • GIÁP CƠ BẢN 25 ⇒ 34
  • TỐC ĐỘ ĐÁNH CỘNG THÊM Ở CẤP 1 +15%

Shyvana

  • GIÁP CƠ BẢN 29 ⇒ 38
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 60.71 ⇒ 69

Singed

  • GIÁP CƠ BẢN 27.88 ⇒ 37

Sion

  • GIÁP CƠ BẢN 23.04 ⇒ 32
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 59.72 ⇒ 68

Sivir

  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 57.46 ⇒ 65
  • GIÁP CƠ BẢN 22.21 ⇒ 31

Skarner

  • GIÁP CƠ BẢN 29.38 ⇒ 38
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 57.16 ⇒ 65

Sona

  • GIÁP CƠ BẢN 20.54 ⇒ 30

Soraka

  • GIÁP CƠ BẢN 23.38 ⇒ 32

Swain

  • MÁU CƠ BẢN 516.04 ⇒ 528
  • MÁU THEO CẤP 90 ⇒ 102

Syndra

  • MÁU CƠ BẢN 511.04 ⇒ 523
  • MÁU THEO CẤP 78 ⇒ 90

Tahm Kench

  • GIÁP CƠ BẢN 27 ⇒ 47

Taliyah

  • MÁU CƠ BẢN 520 ⇒ 532
  • MÁU THEO CẤP 75 ⇒ 87

Talon

  • GIÁP CƠ BẢN 26.88 ⇒ 32
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 60 ⇒ 68
  • MÁU CƠ BẢN 583 ⇒ 588
  • MÁU THEO CẤP 90 ⇒ 95

Nội tại - Lưỡi Dao Kết Liễu

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN THEO CẤP 60/70/80/90/100/110/120/130/140/150/160 ⇒ 75/85/95/105/115/125/135/145/155/165/175 ở cấp 1 - 11

Q - Ngoại Giao Kiểu Noxus

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 60/85/110/135/160 ⇒ 65/90/115/140/165

W - Ám Khí

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN KHI THU VỀ 60/85/110/135/160 ⇒ 70/95/120/145/170

Taric

  • GIÁP CƠ BẢN 25 ⇒ 45

Nội tại - Bravado

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 22 - 90 ⇒ 25 - 93 theo cấp

E - Chói Lóa

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 100/145/190/235/280 ⇒ 105/150/195/240/285

Teemo

  • MÁU CƠ BẢN 515.76 ⇒ 528
  • MÁU THEO CẤP 82 ⇒ 94
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 49.54 ⇒ 58

Thresh

  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 47.7 ⇒ 56
  • GIÁP CƠ BẢN 16 ⇒ 28

Tristana

  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 56.96 ⇒ 65
  • GIÁP CƠ BẢN 22 ⇒ 31

E - Bọc Thuốc Súng

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN KHI KÍCH HOẠT 55/65/75/85/95 ⇒ 60/70/80/90/100

Trundle

  • GIÁP CƠ BẢN 27.54 ⇒ 37
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 60.04 ⇒ 68

Tryndamere

  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 61.38 ⇒ 69
  • GIÁP CƠ BẢN 24.11 ⇒ 33

E - Chém Xoáy

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 70/100/130/160/190 ⇒ 80/110/140/170/200

Twisted Fate

  • MÁU CƠ BẢN 521.76 ⇒ 534
  • MÁU THEO CẤP 82 ⇒ 94

Twitch

  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 55.46 ⇒ 63
  • GIÁP CƠ BẢN 23.04 ⇒ 32

Udyr

  • GIÁP CƠ BẢN 25.47 ⇒ 34
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 58.29 ⇒ 66

Urgot

Chỉ số cơ bản

  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 55 ⇒63
  • GIÁP CƠ BẢN 30 ⇒39

Q - Lựu Đạn Ăn Mòn

  • THỜI GIAN TRƯỚC KHI NỔ 0.5 giây ⇒ 0.6 giây

Varus

  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 54.66 ⇒ 63
  • GIÁP CƠ BẢN 23.21 ⇒ 32.21

E - Mưa Tên

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 65/100/135/170/205 ⇒ 70/105/140/175/210

Vayne

  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 55.88 ⇒ 64
  • GIÁP CƠ BẢN 19.01 ⇒ 28

E - Kết Án

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 45/80/115/150/185 ⇒ 50/85/120/155/190

Veigar

  • MÁU CƠ BẢN 492.76 ⇒ 505
  • MÁU THEO CẤP 82 ⇒ 94

Vel'Koz

  • MÁU CƠ BẢN 507.68 ⇒ 520
  • MÁU THEO CẤP 76 ⇒ 88

Vi

  • GIÁP CƠ BẢN 25.88 ⇒ 35
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 55.88 ⇒ 64

Q - Cú Đấm Bùng Nổ

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN (TỐI THIỂU) 50/75/100/125/150 ⇒ 55/80/105/130/155
  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN (TỐI ĐA) 100/150/200/250/300 ⇒ 110/160/210/260/310

Viktor

  • MÁU CƠ BẢN 516.04 ⇒ 528
  • MÁU THEO CẤP 78 ⇒ 90

Vladimir

  • MÁU CƠ BẢN 525 ⇒ 537
  • MÁU THEO CẤP 84 ⇒ 96

Volibear

  • GIÁP CƠ BẢN 26.38 ⇒ 35
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 57 ⇒ 65

Warwick

  • GIÁP CƠ BẢN 24.04 ⇒ 33
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 58 ⇒ 66

Xayah

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 56 ⇒ 64
  • GIÁP CƠ BẢN 24 ⇒ 33

Q - Phi Dao Đôi

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 40/60/80/100/120 ⇒ 45/65/85/105/125

E - Triệu Hồi Lông Vũ

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 50/60/70/80/90 ⇒ 55/65/75/85/95

Xerath

  • MÁU CƠ BẢN 514.4 ⇒ 526
  • MÁU THEO CẤP 80 ⇒ 92

Xin Zhao

  • GIÁP CƠ BẢN 25.88 ⇒ 35
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 57.54 ⇒ 66

Q - Liên Hoàn Tam Kích

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN MỖI KÍCH 15/20/25/30/35 ⇒ 20/25/30/35/40

Yasuo

  • GIÁP CƠ BẢN 24.71 ⇒ 30
  • MÁU CƠ BẢN 517.76 ⇒ 522
  • MÁU THEO CẤP 82 ⇒ 87
  • TỐC ĐỘ ĐÁNH CỘNG THÊM Ở CẤP 1 4%
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 55.38 ⇒ 60

Yorick

  • GIÁP CƠ BẢN 30 ⇒ 39
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 57 ⇒ 65

Q - Tử Lễ

  • ĐÀO CẢ MÓNG Giờ tác động lên trụ

Zac

  • GIÁP CƠ BẢN 24 ⇒ 33
  • TỐC ĐỘ ĐÁNH CỘNG THÊM Ở CẤP 1 +15%

Zed

  • GIÁP CƠ BẢN 26.88 ⇒ 32
  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 54.71 ⇒ 63
  • MÁU CƠ BẢN 579 ⇒ 584
  • MÁU THEO CẤP 80 ⇒ 85

Q - Phi Tiêu Sắc Lẻm

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 70/105/140/175/210 ⇒ 80/115/150/185/220

E - Đường Kiếm Bóng Tối

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 65/90/115/140/165 ⇒ 70/95/120/145/170

Ziggs

  • MÁU CƠ BẢN 524.4 ⇒ 536
  • MÁU THEO CẤP 80 ⇒ 92

Zilean

  • MÁU CƠ BẢN 499.28 ⇒ 504
  • MÁU THEO CẤP 77 ⇒ 82
  • GIÁP CƠ BẢN 19.13 ⇒ 28

Zyra

  • GIÁP CƠ BẢN 20.04 ⇒ 29
  • MÁU CƠ BẢN 499.32 ⇒ 504
  • MÁU THEO CẤP 74 ⇒ 79

Liên minh huyền thoại

PHẦN THƯỞNG MÙA GIẢI 2017

  • Biểu tượng anh hùng mới
  • Mẫu mắt Vinh Quang
  • Mẫu mắt Vinh Danh mới

Trang bị

Dòng Khiên Cổ Vật

  • Tăng hồi máu để người sử dụng tự tin bước lên kiếm vàng hơn.
  • CHIẾN LỢI PHẨM Tiêu diệt một lính với Chiến Lợi Phẩm hồi thêm 2% máu đã mất

Dòng Lưỡi Gươm Đoạt Thuật

Lưỡi Gươm Đoạt Thuật

  • VÀNG 8 ⇒ 10
  • SÁT THƯƠNG 10 ⇒ 13

Nanh Băng, Yêu Sách Băng Hậu, Mắt Giám Sát

  • SÁT THƯƠNG 15 ⇒ 18
  • Dao Đạo Tặc
  • GIÁ HỢP THÀNH 250 ⇒ 150 (500 tổng giá)
  • SỐ BÃI QUÁI CẦN 3 ⇒ 4
  • BỎ Hồi chiêu giữa các bãi quái

Rựa Thợ Săn

  • NANH (NỘI TẠI) Cho thêm 15% Tốc độ Đánh trong 2 giây sau khi đánh thường một quái.

Bùa Thợ Săn

  • VUỐT (NỘI TẠI) Thiêu đốt thêm 20 sát thương phép trong vòng 5 giây (vẫn hút 25 máu trong vòng 5 giây)
  • MỚI BẮT LỬA (NỘI TẠI) Vuốt đốt gây 50 sát thương phép trong vòng 5 giây khi bạn có máu cộng thêm từ trang bị hoặc hiệu ứng

Nâng Cấp Bùa Thợ Săn

  • VUỐT (NỘI TẠI) Thiêu đốt thêm 50 sát thương phép trong vòng 5 giây (vẫn hút 30 máu trong vòng 5 giây)

Đồng Hồ Ngưng Đọng

Đồng Hồ Cát dùng một lần.

  • GIÁ 600 vàng
  • KÍCH HOẠT DUY NHẤT Dùng Đồng Hồ Ngưng Đọng để tiến vào trạng thái Ngưng Đọng. Ngưng Đọng giúp tướng không thể bị tổn thương và bị chỉ định trong 2.5 giây, nhưng không thể di chuyển, tấn công, dùng kỹ năng hoặc trang bị trong thời gian đó.
  • VẪN GIỮ ĐỒNG HỒ Kích hoạt Đồng Hồ Ngưng Đọng biến nó thành Đồng Hồ Vụn Vỡ, không có tác dụng gì ngoài nâng cấp lên đồ khác. Sau khi làm vỡ Đồng Hồ Ngưng Đọng, cửa hàng sẽ chỉ bán cho bạn Đồng Hồ Vụn Vỡ.

Đồng Hồ Cát Zhonya

  • GIÁ 2900 vàng (không đổi)
  • CÔNG THỨC Sách Quỷ + Giáp Tay Seeker + 800 vàng ⇒ Sách Quỷ + Giáp Tay Seeker + Đồng Hồ Ngưng Đọng + 200 vàng

Giáp Thiên Thần

  • GIÁ 2400 vàng (không đổi)
  • CÔNG THỨC Kiếm B.F. + Giáp Lụa + 800 vàng ⇒ Kiếm B.F. + Giáp Lụa + Đồng Hồ Ngưng Đọng + 200 vàng

Thú Tượng Thạch Giáp

  • GIÁ 2500 vàng (không đổi)
  • CÔNG THỨC Giáp Lưới + Áo Choàng Bạc + 980 vàng ⇒ Giáp Lưới + Áo Choàng Bạc + Đồng Hồ Ngưng Đọng + 380 vàng

Dao Hung Tàn

  • SÁT LỰC 10 ⇒ 12

Dạ Kiếm Draktharr

  • SÁT LỰC 18 ⇒ 20

Kiếm Ma Youmuu

  • SÁT LỰC 18 ⇒ 20

Áo Choàng Bóng Tối

  • SÁT LỰC 18 ⇒ 20

Giày Pháp Sư

  • XUYÊN KHÁNG PHÉP 15 ⇒ 18

Trượng Hư Vô

  • XUYÊN KHÁNG PHÉP 35% ⇒ 40%

Hầu hết các game thủ đều chơi Liên minh huyền thoại trên Garena, nó được phát hành với tên gọi Liên minh huyền thoại ở Việt Nam 2012 và đã được mọi người đón nhận cũng như phổ biến rộng rãi đến thời điểm này. Trò chơi sẽ đem đến cho người chơi những trận chiến trong đấu trường tương đối thú vị với hàng trăm vị tướng.

Game Liên minh huyền thoại

Khi bắt đầu chơi game chúng ta sẽ được cho sẵn một số tiền nhỏ đủ để trang trải mua bán những thứ cơ bản ban đầu, cùng với đó là một vài vị tướng tương đối yếu. Nhiệm vụ của người chơi là tham gia vào các cuộc đánh nhau theo lượt trên đấu trường sinh tử để kiếm tiền, cũng nhờ đó mà dần dần chúng ta có được các tưởng mạnh hơn về cả sức mạnh, tăng khả năng chịu sát thương, giảm thời gian hồi chiêu, vv.

Download game Liên minh huyền thoại

Chúng ta có 2 chế độ để lựa chọn đó là chơi trên đấu trường cùng những người chơi trực tuyến khác hoặc tham gia đấu với AI máy tính. Bất kể chế độ nào cũng đem đến những điểm thú vị riêng. Tuy nhiên khi tham gia với các đối thủ trực tuyến có vẻ sẽ phấn khích hơn nhiều khi chúng ta được tham gia một đấu trường với nhiều đối thủ có sức mạnh khác nhau và do con người điều khiển.

Tải game Liên minh huyền thoại

Nhiệm vụ chính của người chơi là tham gia chiến đấu với mục tiêu cuốn cùng là phá hủy được nhà chính của đối thủ, đây là công trình nằm sâu nhất, phía trong các công trình phòng thủ bên ngoài. Các công trình phòng thủ này được xây dựng kiên cố bởi các tướng và được các tướng phòng thủ bảo vệ rất nghiêm ngặt để bảo vệ căn cứ chính của mình.

 League of Legends

Hiện nay game có đến 150 tướng, các tướng trong game được phân chia thành các nhóm có vai trò khác nhau như: sát thủ, đấu sĩ, đỡ đòn, xạ thủ, pháp sư hay hỗ trợ. Trò chơi cũng có khá nhiều bản đồ khác nhau để người chơi lựa chọn, mỗi bản đồ sẽ có những mục tiêu, địa hình, điều kiện cũng như bổ trợ khác nhau, chúng ta nên nghiên cứu kỹ trước khi tham gia đấu trường trong mỗi lựa chọn của bản đồ.

Download League of Legends

Mỗi tướng sẽ được chia ra ở những vai trò nhất định với 6 vai trò sát thủ, đấu sĩ, đỡ đòn, xạ thủ, pháp sư và hỗ trợ. Tuy nhiên các tướng đó ngoài vai trò chính ra vẫn sẽ có một vai trò phụ khác trong các nhóm, tức mỗi tướng sẽ mang trong mình 2 vai trò: vai trò chính và vai trò phụ. Dĩ nhiên vai trò chính sẽ được phát huy trước nhất trong mọi tình huống khi chiến đấu.

Download game League of Legends

Khi chọn lựa các tướng người chơi cần xem xét kỹ để lựa chọn chính xác để kết hợp với nhau mang lại hiệu quả cao nhất. Mỗi tướng cũng sẽ có mức giá khác nhau, ngoài trừ vài vị tướng miễn phí cấp ở đầu game thì các tướng còn lại đều mất phí, bạn cũng có thể thay đổi trang phục cho các vị tướng đó tuy nhiên cũng sẽ phải mua chúng ở shop.

Trong game việc lựa chọn đúng tướng để tham gia các trận đấu là cực kỳ cần thiết. Chính vì vậy trước khi quyết định bỏ tiền ra để mua một tướng nào hãy cân nhắc kỹ, có đến 150 tướng để bạn lựa chọn chính vì vậy sẽ rất khó cho những người chơi mới. Khi đã có kinh nghiệm thì bạn cũng sẽ chọn được tướng phù hợp và phát huy tối đa sức mạnh. Bạn cũng nên thường xuyên theo dõi các dịp khuyến mại của nhà phân phối game để mua được những combo tướng giá rất ưu đãi.

Game Liên minh huyền thoại - LOL

Cho đến thời điểm này Liên minh huyền thoại vẫn đang là một trong những game có lượng người chơi rất đông và chưa có dấu hiệu dừng lại. Những gì mà Liên minh huyền thoại làm được ở thị trường game Việt Nam sẽ rất khó nhà phát hành game nào có thể làm được. Nếu là một game thủ đích thực thì việc tải Liên minh huyền thoại để bắt đầu cuộc chiến trên các đấu trường ngay cùng chúng tôi để có được những trải nghiệm thú vị.

Cấu hình yêu cầu tối thiểu:

  • 2 GHz processor.
  • 1 GB RAM.
  • 8 GB dung lượng ổ đĩa.
  • DirectX 9.0c hoặc cao hơn.
  • Windows XP (SP2 hoặc SP3), Windows Vista hoặc Windows 7.

Cấu hình đề nghị chơi game tốt nhất:

  • 2.4 GHz Dual Core Processor hoặc 3 GHz Processor.
  • 2 GB RAM hoặc 4 GB RAM trở lên đối với Windows Vista hoặc Windows 7.
  • 12 GB dung lượng ổ đĩa.
  • DirectX 9.0c hoặc cao hơn.
  • Nvidia GeForce 8800/AMD Radeon HD 5670 hoặc những loại card màn hình tương đương (dung lượng 512 MB).
  • Phiên bản cuối của Windows XP, Windows Vista hoặc Windows 7.
  • Bản cập nhật mới nhất của .NET Framework từ Microsof.
  • Bản cập nhật mới nhất của Adobe Air.